NuocNga.Net

Page Loading... please wait!



This page still doesn't show? Click here
 
Trang chủTrang chủ    Trợ giúpTrợ giúp   Tìm kiếmTìm kiếm   Danh sách thành viênDanh sách thành viên   Nhóm làm việcNhóm làm việc Ban quản trịBan quản trị   Đăng kýĐăng ký 
 Thông tin cá nhânThông tin cá nhân   Tin nhắnTin nhắn   Đăng nhậpĐăng nhập 
Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Tới trang 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10  tiếp
 
Gửi bài mới   Trả lời cho chủ đề   printer-friendly view    NuocNga.Net -> Học Tiếng Nga
Chủ đề phía trước :: Chủ đề kế tiếp  
Tác giả Nội dung bài viết
Tykva
Kvas Nga - Квас
Kvas Nga - Квас


Tuổi: 31
Tham gia từ: 21 Jul 2005
Bài viết: 2395

GửiGửi: 26-Jul-2005 8:24 am    Tiêu đề:  Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Các ấy ạ, tớ làm báo tiếng Nga, và dịch Việt - Nga là một phần công việc của tớ. Vậy tớ xin mở chủ đề này để các bác đồng nghiệp hay gặp những vấn đề gì thì cùng chia xẻ nhớ.
Để mở đầu, tớ xin trình bày vấn đề tớ hay gặp trước. Báo chí, truyền hình nhà mình dạo này hay sử dụng một từ rất mốt, đấy là "xã hội hóa". Ý nghĩa của nó trong tiếng Việt chắc nghe qua thì ai cũng hiểu, là huy động kinh phí từ nhiều nguồn trong xã hội, chứ không trông chờ vào kinh phí nhà nước như trước nữa, biến cơ sở, hay một công việc gì đó thành việc chung của xã hội. Ví dụ như "xã hội hóa giáo dục", "xã hội hóa sân khấu"... Tiếng Việt có gốc từ "xã hội" và kèm cái đuôi "hóa". Tuy nhiên, nếu cứ theo công thức như vậy mà dịch thành "социализация" thỉ hỏng hẳn.
Vậy theo cao kiến của các bác, từ "xã hội hóa" dịch sang tiếng Nga thế nào cho ổn đây?
Xin các bác chỉ giáo.
Trở về đầu trang
Tykva is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Tới website của người gửi
[ IP : Logged ]
dai_dien_Nga
Брюшко лососевое копченое
Брюшко лососевое копченое


Tuổi: 50
Tham gia từ: 25 May 2005
Bài viết: 1073
Đến từ: Vlađivostok

GửiGửi: 26-Jul-2005 10:21 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Đọc bài của chị, em mới nghĩ về vấn đề ấy. Tra lại từ điển, thấy đúng như chị nói, nếu dịch dùng từ "социализация", thì nội dung của bản dịch sẽ khác hẳn với bản gốc nhỉ Confused

Социализация - принятие индивидом в процессе социального взаимодействия определенных норм и ценностей, взглядов и образа действий.
Социализация (от лат. socialis - общественный) - процесс усвоения человеческим индивидом определённой системы знаний, норм и ценностей, позволяющих ему функционировать в качестве полноправного члена общества. С. включает как социально-контролируемые процессы целенаправленного воздействия на личность (воспитание), так и стихийные, спонтанные процессы, влияющие на её формирование.
còn nhiều ý nghĩa khác nhau nữa. ai quan tâm, vào link nay: http://slovari.yandex.ru/search.xml?text=%F1%EE%F6%E8%E0%EB%E8%E7%E0%F6%E8%FF
Theo em, trong trường hợp này phải dịch bằng một cụm từ giải thích ý nghĩa của từ "xã hội hóa" tiếng Việt. Ví dụ, "мобилизация всех ресурсов общества". Em vào mạng tìm xem cụm từ này có được sử dụng trong báo chí Nga ko. Hóa ra, cũng rất phổ biến.
"...участвующим в разработке базовых методических рекомендаций и предложений для принятия комплекса организационных, экономических и законодательных мер, направленных на мобилизацию ресурсов общества в содействии снижению проблем бедности, безработицы, других социальных проблем..."
"...Мобилизация ресурсов общества на жилищное строительство."
"... которая заключается в трех позициях: инвестиции в область здравоохранения, мобилизация ресурсов общества и действия политического руководства страны..."
"...Реализация проекта "Интернет-интернат" является ярким примером мобилизации ресурсов разных секторов белорусского общества - государства, общественных ..."
"...Решение о создании системы обращения с бытовыми отходами в Сватовском районе сформировалось в рамках реализации проекта „Мобилизация ресурсов общества для эффективного внедрения политики развития в Украине”..."
Trở về đầu trang
dai_dien_Nga is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Tới website của người gửi Yahoo Messenger
[ IP : Logged ]
Nina
Kvas Nga - Квас
Kvas Nga - Квас



Tham gia từ: 10 May 2005
Bài viết: 3618

GửiGửi: 26-Jul-2005 10:53 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Theo em ấy, thì chữ "xã hội hóa" trong tiếng Việt hiện đại thừơng mang ý nghĩ chính là ... e-e, tư nhân hóa, chứ còn nói "xã hội hóa" là cho nó đẹp đẽ sang trọng thôi. Theo cảm giác của em thì мобилизация всех ресурсов общества cũng có ý nghĩa trí thức sang trọng vậy.
Trở về đầu trang
Nina is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Yahoo Messenger
[ IP : Logged ]
Tykva
Kvas Nga - Квас
Kvas Nga - Квас


Tuổi: 31
Tham gia từ: 21 Jul 2005
Bài viết: 2395

GửiGửi: 28-Jul-2005 8:51 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Tất nhiên, Nina nhận xét rất đúng, có điều chúng ta cũng không thể dịch "xã hội hoá" là "приватизация" đượс, vì ...e-hèm... trên báo chí, các cơ quan phát ngôn chính thức của Nhà nước người ta không thể gián tiếp phủ nhận thành quả hàng thập kỷ xây dựng CNXH như thế.
Hiện tượng nói tránh đi như thế hình như tiếng Nga gọi là эфемизм thì phải, để tớ phải tra lại từ điển đã, xem từ đó chính xác phải viết thế nào. Mỹ từ ấy mà.
Lại còn chuyện thế này nữa: Tiếng Nga hình như không có danh từ chỉ " gầm" - với nghĩa là "khoảng không gian phía dưới, giới hạn trong bốn chân của một thứ đồ gỗ nào đó", như kiểu "gầm giường", "gầm bàn" và "gầm chạn". Người ta thường dịch nó bằng giới từ под + danh từ cách 5 ("под кроватью", "под столом", ...).
Thế nhưng, khi nói về một anh chàng ở rể một cách trào lộng, người ta nói: "Anh ta ở cái gầm chạn rộng" - thật nan giải khi phải dịch sang tiếng Nga.
Ai biết làm ơn chỉ giùm tôi dịch câu đó như thế nào đi!!!!!!!!!!!
Trở về đầu trang
Tykva is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Tới website của người gửi
[ IP : Logged ]
Khách







GửiGửi: 28-Jul-2005 9:08 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Trích dẫn:
khi nói về một anh chàng ở rể một cách trào lộng, người ta nói: "Anh ta ở cái gầm chạn rộng"


Người Nga nói: подкаблучник. (У кого под каблуком)
Còn những trường hợp còn lại, bạn thử cho ví dụ cụ thể xem.
Trở về đầu trang
[ IP : Logged ]
dai_dien_Nga
Брюшко лососевое копченое
Брюшко лососевое копченое


Tuổi: 50
Tham gia từ: 25 May 2005
Bài viết: 1073
Đến từ: Vlađivostok

GửiGửi: 28-Jul-2005 9:53 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

tykva viết:
Thế nhưng, khi nói về một anh chàng ở rể một cách trào lộng, người ta nói: "Anh ta ở cái gầm chạn rộng" - thật nan giải khi phải dịch sang tiếng Nga.
Ai biết làm ơn chỉ giùm tôi dịch câu đó như thế nào đi!!!!!!!!!!!

Em nghĩ rằng cái câu ấy của chị, thì ko dịch được, mà chỉ phải tìm 1 câu tương đương thôi. Trong tiếng Nga ko có từ "gầm", người Nga nói đúng như chị viết ở trên.
Nếu em hiểu đúng câu "Anh ta ở cái gầm chạn rộng", thì chị có thể nói bằng tiếng Nga:
Он уже окольцован (его уже окольцовали).
На него уже надели хомут.
Он расстался со своей свободой.
Он у нас уже человек не свободный.
Его уже окрутили.
А, он для общества уже человек потерянный.
Tất cả các câu trên mang tính tràn lộng, nhưng ko nói rõ là người ta ở nhà vợ. Còn phương án của bạn findingneverland thì cũng thông dụng, nhưng câu "он у жены под каблуком" nhấn mạnh là người đó bị vợ quản lý rất chặt chẽ.
Trở về đầu trang
dai_dien_Nga is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Tới website của người gửi Yahoo Messenger
[ IP : Logged ]
Khách







GửiGửi: 28-Jul-2005 10:09 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Xã hội hóa Question
Rất đơn giản: обобществлять/обобществление/сделать что на общественных началах.
Ví dụ:
Trích dẫn:
"xã hội hóa giáo dục"

1.... органов местного самоуправления, с гражданским образованием и обобществлением образования, а также развитием независимых средств массовой информации.
2.Я имею в виду обобществление образования и превращение его в проектную модель гражданского общества, в соответствии с которой в системе образования ...
Trích dẫn:
"xã hội hóa sân khấu"

обобществление театра/театральной системы
Обобществление земли
Экономические противоречия социалистического обобществления производства
ОБОБЩЕСТВЛЕНИЕ КОНТРОЛЯ
Обобществление средств производства

Действующая в США Федеральная резервная система в сущности представляет собой определенную фазу обобществления банковской системы.
счастье обобществления спортивной системы
В условиях "сталинского обобществления"
Обобществление деятельности и издержки
Трудности обобществления систем продаж и дистрибуции
Росимущество совместно с рядом информационных агентств работает над созданием системы комплексного обобществления информации
Наиболее электроотрицательный кислород имеет меньшую склонность к обобществлению своей пары электронов в ароматической системе
обобществления труда и производства
Мера и степень практической реализации этого проекта в Советском Союзе определялась степенью фактического обобществления национальных богатств и ...
Объединение состоит в процессе обобществления накопленных системами
Для второй половины XIX в. характерно "обобществление" целого ряда естественнонаучных "терминов"
обобществление системы воспитания и обучения
обобществление технологий
Ключевыми механизмами обобществления корпоративных знаний в системе УЗ являются "общества практики".
обобществлениe части свободных ресурсов.
Он был сторонником обобществления земли.
Число атомов, с которыми происходит обобществление электронов, зависит от ...
Обобществление всех имеющихся в районе станков и инструментов создаст солидную базу для начала работ
обобществления собственности, экономических интересов ...
К тому времени завершилось обобществление собственности аборигенного населения в системе колхозов
При этом труд одного производителя оказывается связанным с трудом других, что характеризует обобществление труда.
обобществления производительных сил
обобществление знания
обобществления знаний
Как мы знаем, выход из этого кризиса усматривают в "обобществлении" экономической деятельности
обобществление материального производства
Но дело в том, что речь не просто об обобществлении женщин но прежде всего об обобществлении всего хозяйства, семьи и т.п.
Главные условия такого "обобществления" культуры в возможности подключения к мировой информационной системе.
Кризисные явления в системе обобществления должностей тотального штатного расписания социализма нарастали.
обобществление крупной и средней промышленности, банковской ...
обобществлением социального обеспечения и маркетизацией ...
Во многих тюрьмах практиковалась еще система обобществления передач.
уровень обобществления жилья
обобществления сельского хозяйства

v.v...và v.v....
Trở về đầu trang
[ IP : Logged ]
Khách







GửiGửi: 28-Jul-2005 11:01 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

обобществления государственного интеллекта
обобществлением быта
обобществления процесса хозяйственной деятельности
обобществления скота и инвентаря
обобществление потребления
обобществления экономики
обобществления верейного количества рыхлого снега
степень обобществления кооперативной собственности
обобществлении школы
обобществления колхозных средств
обобществление построек, домов, чумов, скота
обобществление некоторых основных секретов экономики, тесно связанных с ...
Вся деятельность коммуны сопровождалась убийствами несогласных, обобществлением имущества (грабежами), женщин (сексуальным насилием).
Обобществление частного капитала
обобществления больших универсальных магазинов
в процессе нарастающего обобществления хозяйства ...
обобществлениe свободной энергии этих звеньев
Мы видим, что по мере обобществления всех сторон жизни
... и является коммунистической.А если кто-то озабочен тем,что увидел в ней обобществление женщин,жилья,брюк и тп....Как когда-то А.Райкин говорил..У меня ...
обобществления земледельческого производства
Но дело в том, что речь не просто об обобществлении женщин но прежде всего об обобществлении всего хозяйства, семьи и т.п.
обобществление результатов выполнения программ
обобществление детей у Маркса
обобществления процессов сельскохозяйственного производства
Trở về đầu trang
[ IP : Logged ]
Khách







GửiGửi: 28-Jul-2005 5:30 pm    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Trích dẫn:
Thế nhưng, khi nói về một anh chàng ở rể một cách trào lộng, người ta nói: "Anh ta ở cái gầm chạn rộng" - thật nan giải khi phải dịch sang tiếng Nga.


Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm, cũng với nghĩa này, cách sử dụng với các từ như: намордник, ошейник, поводок.

На Парад - в намордниках!
Намордник для критически настроенных художников?
Либерал без намордника
Путин не нашел более важных дел, чем натягивание намордника на оппозицию" Посадить на цепь и надеть намордник
Даже сами журналисты то и дело взывают к власти с призывом надеть намордник на чересчур бойкую собственную профессию.
чиновник без намордника
Леонид Жуховицкий: Зачем журналисту намордник?Правда, по поводу полезности автомобильного "намордника" существуют противоречивые мнения.
На российские средства массовой информации надели намордник
НАМОРДНИКИ ДЛЯ БУЛЬРЕРЬЕРОВ БИЗНЕССА
Юрий Дружников. Без намордника, без поводка, даже без ошейника
Видеть человека в наморднике - сон говорит, что не все в этом мире удовлетворяет вас и кажется правильным.
Если вам приснилась собака в наморднике, значит, в реальной жизни вы очень редко страдаете от несправедливостей окружающего мира.
Таким образом, на архитектора будет надет намордник.
Попытка надеть намордник на российское телевидение ("The International Herald Tribune", США)
Ошейник ВТО для России
Ошейник гордыни
Снимите с жены ошейник
Свободная от ошейника подозрительности дама, безусловно, здоровее и моложе, если хотите – свежее.
В этот период саб не носит ошейник и не является рабом.
Прикрепленный к ошейнику
ДОРОГОЙ ОШЕЙНИК ВИКИНГА.
одевать ошейник
Поводки, ошейники и намордники
Выбор на коротком поводке
Но ощущение, что поводок свободы становится все короче и короче, а ошейник затягивается все туже и туже..
На короткий поводок
Лето на поводке
Блондин на коротком поводке
Натянуть п. Держать на поводке.
Trở về đầu trang
[ IP : Logged ]
Tykva
Kvas Nga - Квас
Kvas Nga - Квас


Tuổi: 31
Tham gia từ: 21 Jul 2005
Bài viết: 2395

GửiGửi: 29-Jul-2005 8:42 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Embarassed Tớ phải copy bài viết của Findingneverland về để đọc kỹ lại từng cụm từ một đấy, cảm ơn bạn nhiều.
Bạn có nhận thấy tất cả những câu đó đều có ý quản lý, giám sát, làm mất tự do... là chính không? Trong khi câu tiếng Việt đó chỉ là ẩn ý thôi (ở nhà vợ tất nhiên là mất tự do, bị soi từng việc làm, lời ăn tiếng nói...) mà ý chính của nó chỉ là "ở nhờ nhà vợ" mà thôi, và ngoài ý trào lộng không mang sắc thái tình cảm nào khác.
Các phương án dịch do daidientruongnga đưa ra cũng chưa nói được ý "ở nhờ nhà vợ" Embarassed
Với từ "gầm", còn một cụm từ nữa người Việt hay dùng và các bạn có thể gặp trong văn học, đó là "gầm trởi", nhưng theo tớ, dịch cụm từ này không có gì là khó, chỉ là "на белом свете", "по свету", "по миру"... mà thôi, tuỳ theo ngữ cảnh.
Tớ cũng đã nghiên cứu các cụm từ với обобществлять/обобществление/сделать что на общественных началах mà Finding cho tớ. Imho, có thể dịch "xã hội hóa" như thế được. Ý kiến của daidientruongnga thế nào?
Trở về đầu trang
Tykva is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Tới website của người gửi
[ IP : Logged ]
Khách







GửiGửi: 29-Jul-2005 10:33 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Trích dẫn:
Thế nhưng, khi nói về một anh chàng ở rể một cách trào lộng, người ta nói: "Anh ta ở cái gầm chạn rộng" - thật nan giải khi phải dịch sang tiếng Nga.

Trích dẫn:
chỉ là ẩn ý thôi (ở nhà vợ tất nhiên là mất tự do, bị soi từng việc làm, lời ăn tiếng nói...) mà ý chính của nó chỉ là "ở nhờ nhà vợ" mà thôi, và ngoài ý trào lộng không mang sắc thái tình cảm nào khác.
Các phương án dịch do daidientruongnga đưa ra cũng chưa nói được ý "ở nhờ nhà vợ"


Trong tiếng Việt, thành ngữ "nằm gầm chạn" chỉ có nghĩa là tình trạng mất chủ động do nhiều lý do khác nhau của người đàn ông trong quan hệ vợ - chồng, chứ tuyệt nhiên không có nghĩa chỉ "địa điểm" xảy ra tình trạng đó phải ở nhà vợ: ở ngay chính nhà của mình cũng có thể rơi vào thế "nằm gầm chạn". Vì thế, hoặc bạn chưa đưa ra đủ nguyên bản phải dịch, hoặc tôi và bạn nói bằng những tiếng Việt khác nhau.
Dịch thực chất là công việc sáng tạo.
Khi bạn dịch ra tiếng Nga, để người Nga hiểu được bản dịch của bạn:
1. hoặc, nếu bạn muốn sử dụng thành ngữ tiếng Việt như một sự khai phá mới về tư duy hình tượng cho người Nga, bạn phải trú giải cho họ biết rằng : "dưới gầm chạn" trong tiếng Việt là để chỉ phong cách ứng xử của một người chồng bị "xỏ mũi", bị "mất mặt", không có quyền tham dự các quyết định...Và bản dịch của bạn lúc đó có nguy cơ biến thành từ điển tra cứu thành ngữ, chứ không còn là bản dịch sáng tạo nữa.
2. hoặc, như thông thường các dịch giả chuyên nghiệp làm, bản dịch ra tiếng Nga phải đúng theo văn phong Nga, chính xác hơn, bằng các phương tiện biểu hiện tương ứng trong ngôn ngữ được dịch.
Trong tiếng Nga có thuật ngữ dịch thuật sau: трансформационно-семантическая модель. Có nghĩa là bạn dịch nghĩa bằng cách chuyển đổi các đợn vị từ ngữ thích hợp trong tiếng được dịch ra, song có thể là hoàn toàn khác so với nguyên bản.
Ví dụ, trong trường hợp câu sau đây:
"Неподвольный труд крепостных крестьян становился все менее производительным." - thì bạn không thể dịch theo đúng trật tự (порядок слов), thành phần từ loại (части речи) của nguyên bản câu tiếng Nga.
Người Việt không ai hiểu, khi bạn nói: "Lao động không theo nguyện vọng của mình của những người nông dân nô lệ trở nên càng kém năng suất" theo đúng nguyên bản.
Song, sẽ hoàn toàn thuần túy Việt, khi bạn truyền đạt hết cũng vẫn nội dung đó, song theo trật tự, và những thành phần từ loại hoàn toàn khác, như sau:
"Năng suất lao động của những nông nô vô quyền trở nên càng suy giảm".
Trong câu tiếng Nga từ "производительный" là tính từ, đóng vai trò là thành phần định danh (именная часть) của vị ngữ định danh phức hợp (cоставное именное сказуемое), và đứng ở cuối câu, song trong bản dịch ra tiếng Việt "năng suất" đứng ở đầu câu, là danh từ và đóng vai trò chủ ngữ (подлежащее).
Arrow Dịch không có nghĩa là chuyển đổi máy móc từng đơn vị từ ngữ này sang một ngôn ngữ khác (cũng như trong trường hợp bạn khăng khăng đi tìm và gán cho người đọc Nga khái niệm "gầm" trong tiếng Việt), mà chuyển nghĩa bằng các phương tiện biểu hiện tương ứng trong ngôn ngữ được dịch.
Vậy nên trong tiếng Nga, để chỉ một anh chồng "nằm gầm chạn", (không quan trọng ở nhà vợ, hay chính nhà mình), bạn không thể tìm được từ nào "bắn trúng đích" hơn "подкаблучник".
Trích dẫn:
Với từ "gầm", còn một cụm từ nữa người Việt hay dùng và các bạn có thể gặp trong văn học, đó là "gầm trởi", nhưng theo tớ, dịch cụm từ này không có gì là khó, chỉ là "на белом свете", "по свету", "по миру"... mà thôi, tuỳ theo ngữ cảnh.


"gầm trời""на белом свете", "по свету", "по миру" chẳng có gì liên quan nhau cả về nghĩa, lẫn cách sử dụng.
"небосклон". "небосвод", "горизонт" - "gầm/vòm/chân trời".

небосклон, кругозор, небоз+м, небоскат, закат неба; глазо+м, зреймо; завесь, завесь, закрой касп. озор, овидь арх. оглядь орл. черта, отделяющая видимую нами часть неба и земли от невидимой.

НЕБОСКЛОН, небосклона, мн. нет, м. (книжн., поэт.). Часть неба над горизонтом. Где-то далеко за небосклоном, словно про себя, ворчал гром. Тургенев. На бледном небосклоне звезд исчезает хоровод, и тихо край земли светлеет. Пушкин.

НЕБОСВОД, небосвода, мн. нет, м. (книжн., поэт.). Видимое небо. В круговращеньи... летит над нами небосвод. Брюсов.

НЕБОСВОД, –а, м. (книжн.). Открытое со всех сторон небо в виде свода, купола.

ГОРИЗОНТ м. окраина земной поверхности, вкруг наблюдателя, где примыкает небо;


Chỉnh sửa lần cuối bởi Khách vào lúc 30-Jul-2005 11:28 am, trong tổng số 1 lần chỉnh sửa
Trở về đầu trang
[ IP : Logged ]
Tykva
Kvas Nga - Квас
Kvas Nga - Квас


Tuổi: 31
Tham gia từ: 21 Jul 2005
Bài viết: 2395

GửiGửi: 29-Jul-2005 2:23 pm    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

hí hí, vậy theo ấy, tớ phải dịch "Dưới gầm trời này hắn chẳng sợ một ai" sang tiếng Nga như thế nào? Hay "Dưới gầm trời này chẳng còn chỗ nào mà hắn chưa đặt chân đến"?
Về chuyện "nằm gầm chạn" tớ đồng ý với FN khoảng 90% thôi, không phải vì tớ và ấy nói hai thứ tiếng Việt khác nhau, mà vì tớ đang nói về một trong các nghĩa của cụm từ đó, còn ấy nói về một nghĩa hơi khác. Cảm ơn ấy rất nhiều, tớ sẽ bổ sung lại kiến thức tiếng Việt của mình.
Trở về đầu trang
Tykva is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Tới website của người gửi
[ IP : Logged ]
Khách







GửiGửi: 29-Jul-2005 5:20 pm    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Chào Tykva!

Trích dẫn:
"Dưới gầm trời này hắn chẳng sợ một ai" ? Hay "Dưới gầm trời này chẳng còn chỗ nào mà hắn chưa đặt chân đến"?

Thế tại sao cậu không thể viết ngay những câu này lúc hỏi Question

Trích dẫn:
Về chuyện "nằm gầm chạn" tớ đồng ý với FN khoảng 90% thôi, không phải vì tớ và ấy nói hai thứ tiếng Việt khác nhau, mà vì tớ đang nói về một trong các nghĩa của cụm từ đó, còn ấy nói về một nghĩa hơi khác.


Tớ vừa gọi điện về Moscow và hỏi ông bố: cái chạn nghĩa là gì.
Nếu tớ được giải thích đúng, thì đây là cái tủ để thức ăn và dụng cụ làm bếp và ăn uống Question
Nếu cậu chọn cách dịch trực nghĩa, thì từ tiếng Nga tương ứng là "поставец", "посудиик".
Song cậu phải trú giải nghĩa bóng của chúng là gì. Vừa cồng kềnh kiểu trung cổ, vừa tự làm khổ thân mình vô ích. Phong cách làm việc này vừa không thể hiện bút pháp riêng của cậu như một nhà sáng tạo, vừa không giúp nâng cao hiểu biết tiếng Nga như một ngoại ngữ.

Trích dẫn:
"Anh ta ở cái gầm chạn rộng"

1. Он под широким/массивным/надежным каблуком.
2. Над ним широкий/властный каблук.
3. Он пользуется репутацией (широко-)"привилегированного" подкаблучника/Он в положении пресловутого подкаблучника/иждивенца.
Trở về đầu trang
[ IP : Logged ]
Tykva
Kvas Nga - Квас
Kvas Nga - Квас


Tuổi: 31
Tham gia từ: 21 Jul 2005
Bài viết: 2395

GửiGửi: 01-Aug-2005 8:35 am    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Khách thân mến, chào cậu!
Trích dẫn:
Song cậu phải trú giải nghĩa bóng của chúng là gì

Tớ băn khoăn không hiểu phải viết "chú giải" hay "trú giải" là đúng.
Theo chỗ tớ biết thì là "chú giải", nhưng đó không phải là chủ đề chính của topic dịch Việt - Nga này.
Cảm ơn cậu đã cho tớ các phương án dịch tuyệt vời của câu "hắn ở cái gầm chạn rộng". Tớ hiểu rồi.
To all: Còn bây giờ, vấn đề mới mà tớ gặp trong tháng này hóc búa hơn nhiều,ấy là giai đoạn Trịnh - Nguyễn phân tranh trong lịch sử Việt Nam.
Vua Lê ở ngôi, nhưng quyền bính thực tế nằm trong tay Nguyễn Kim. Sau khi Nguyễn Kim bị đầu độc chết, quyền hành do Trịnh Kiểm là con rể Nguyễn Kim thâu tóm. Sợ bị Trịnh Kiểm giết, Nguyễn Hoàng là con Nguyễn Kim xin đi trấn thủ Thuận Hoá. Cục diện Trịnh - Nguyễn phân tranh kéo dài trên 200 năm trong lịch sử nước ta bắt đầu như thế.
Sau khi mỗi người cát cứ một phương, ở đàng trong Nguyễn Hoàng xưng vương, dân gian gọi là Chúa Nguyễn. Đàng ngoài, Trịnh Kiểm cũng xưng vương, dân gian gọi là Chúa Trịnh. Theo các đại cao thủ thì chữ "Chúa" đó dịch sang tiếng Nga như thế nào cho hợp lý, và đúng với tình huống lịch sử kể trên?
Tớ cảm ơn các cậu rất nhiều.
Trở về đầu trang
Tykva is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Tới website của người gửi
[ IP : Logged ]
Nina
Kvas Nga - Квас
Kvas Nga - Квас



Tham gia từ: 10 May 2005
Bài viết: 3618

GửiGửi: 01-Aug-2005 12:21 pm    Tiêu đề:  Re: Các vấn đề thường gặp khi dịch Việt - Nga
Trả lời kèm trích dẫn

Chào tất cả, đặc biệt là dai_dien_truong_Nga đã điều hành box này trong thời gian Nina đi chơi Smile

Chị tykva thân mến, theo em thì chữ Chúa ấy, chị cứ dịch là герцог/ князь và chú giải thêm trong ngoặc là фактический король/император gì đó là được. Tại vì hình như trong lịch sử Nga ít có trường hợp vua không có thực quyền như vậy, nên cũng khó có từ tương ứng. dai_dien_truong_Nga thấy thế nào nhỉ?
Trở về đầu trang
Nina is offline  Xem thông tin cá nhân của thành viên Gửi tin nhắn Yahoo Messenger
[ IP : Logged ]
Xem các bài viết từ:   
Chủ đề phía trước :: Chủ đề kế tiếp

Gửi bài mới   Trả lời cho chủ đề   printer-friendly view    NuocNga.Net -> Học Tiếng Nga Thời gian: [GMT + 7 Giờ]
Tới trang 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10  tiếp
Trang 1 trong tổng số 10 trang

 
Chuyển nhanh tới:  
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể trả lời các chủ đề
Bạn không thể sửa đổi bài viết của mình
Bạn không thể xoá bài viết của mình
Bạn không thể tham gia các bình chọn
You cannot attach files in this forum
You cannot download files in this forum

Designed by TekCIZ Co., Ltd
Powered by phpBB © 2001, 2002 phpBB Group