| Chủ đề phía trước :: Chủ đề kế tiếp |
| Tác giả |
Nội dung bài viết |
Nina Kvas Nga - Квас

Tham gia từ: 10 May 2005 Bài viết: 3618
|
Gửi: 08-Jul-2005 6:31 pm Tiêu đề: Физиологическая метафора cho sonia
|
|
|
À, Nina thấy bài này cũng hay, không biết có giúp gì đưocwj thêm cho sonia không?
А. П. Чудинов
РОССИЯ В МЕТАФОРИЧЕСКОМ ЗЕРКАЛЕ: КОГНИТИВНОЕ ИССЛЕДОВАНИЕ ПОЛИТИЧЕСКОЙ МЕТАФОРЫ (1991-2000)
(Екатеринбург, 2001. - 238 с.)
http://www.philology.ru/linguistics2/chudinov-01.htm
|
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
sonia Bánh blin nóng - Горячий блин


Tuổi: 45 Tham gia từ: 27 Apr 2005 Bài viết: 13 Đến từ: Ha Noi
|
Gửi: 11-Jul-2005 5:20 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Всем привет!!!!
Mấy lần post tin nhắn lên không được đến hôm nay mới vào để nói lời cảm ơn tới tất cả mọi người vì đã giúp sonia tìm được nhiều tài liệu hay Спасибо большое!!!!!!!!!
Nhân đây mong các bác giúp đỡ em tiếp...hihihi
các bác tìm giúp em trong ẩn dụ có từ жила со значением психологической устойчивости
EM xin cảm ơn nhiều nhiều |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
dai_dien_Nga Брюшко лососевое копченое


Tuổi: 50 Tham gia từ: 25 May 2005 Bài viết: 1073 Đến từ: Vlađivostok
|
Gửi: 11-Jul-2005 5:29 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Sonia ơi! Bạn tìm từ жила' hoặc жи'ла? Khó hiểu lắm. _________________ Рано или поздно будет поздно. |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
Khách
|
Gửi: 11-Jul-2005 5:48 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
| Trích dẫn: |
các bác tìm giúp em trong ẩn dụ có từ жила со значением психологической устойчивости |
Thế mà cũng gọi là nhà ngôn ngữ học.
Đến viết rõ ra một câu hỏi để người khác hiểu và trả lời cũng không xong.  |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
Nina Kvas Nga - Квас

Tham gia từ: 10 May 2005 Bài viết: 3618
|
Gửi: 11-Jul-2005 6:10 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
sonia xem thử nhé
http://www.textology.ru/lavka/chudinov1.html
Слот 5.3. Взаимосвязь психических и физиологических характеристик
В обыденной картине устройства внутреннего мира человека имеются представления о связи некоторых физиологических характеристик человека с его психикой. Например, в соответствии с этими представлениями толщина кишки коррелирует со смелостью, низкий голос (бас) и мускулистость тела - с решительностью, наличие неких "жил" - с психологической устойчивостью. Не все эти представления подтверждаются наукой, однако соответствующие образы активно используются в политических текстах, что служит еще одним подтверждением различий в обыденной и научной картине мира. Ср.:
Зюганова и всех сегодняшних "левых" в те горячие дни не было на баррикадах - кишка тонка (В. Жириновский); Мы единственная партия, которая получила прибавку на выборах. Значит, жила есть! (А. Лукьянов). |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
sonia Bánh blin nóng - Горячий блин


Tuổi: 45 Tham gia từ: 27 Apr 2005 Bài viết: 13 Đến từ: Ha Noi
|
Gửi: 12-Jul-2005 11:09 am Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Bác Nina ơi, em đã đọc trang web bác cho, và chỗ em không hiểu là ở phần bác trích dẫn đấy
В обыденной картине устройства внутреннего мира человека имеются представления о связи некоторых физиологических характеристик человека с его психикой. Например, в соответствии с этими представлениями толщина кишки коррелирует со смелостью, низкий голос (бас) и мускулистость тела - с решительностью, наличие неких "жил" - с психологической устойчивостью. Не все эти представления подтверждаются наукой, однако соответствующие образы активно используются в политических текстах, что служит еще одним подтверждением различий в обыденной и научной картине мира. Ср.:
Зюганова и всех сегодняшних "левых" в те горячие дни не было на баррикадах - кишка тонка (В. Жириновский); Мы единственная партия, которая получила прибавку на выборах. Значит, жила есть! (А. Лукьянов).
Các bác đọc thử và giải thích giúp em cách dùng ẩn dụ này nhé. |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
dai_dien_Nga Брюшко лососевое копченое


Tuổi: 50 Tham gia từ: 25 May 2005 Bài viết: 1073 Đến từ: Vlađivostok
|
Gửi: 12-Jul-2005 12:11 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Trong tiếng Nga từ жила, жилистый là đồng nghĩa với сила, сильный, твердый, решительный ... (http://www.gramota.ru/dic/search.php?ab=x&word=упрямый)
Người Nga hay dùng cụm từ жилистый человек và thành ngữ "тянуть жилы" (Он из меня все жилы вытянул = Он из меня все силы вытянул). _________________ Рано или поздно будет поздно. |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
Khách
|
Gửi: 12-Jul-2005 3:34 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
To Sonia!
Ý nghĩa của danh từ "жила" có thể tìm được ở đây:
ЖИЛА ж. толстое волокно, нить, вервие или трубочка в составе тела животного. Жилы трубчатые, сосуды, которые содержат и разносят соки; из них кровяные, кровеносные делятся на бьющие, боевые, алокровные, артерии и возвратные, чернокровные, черные, вены; первые идут от сердца, вторые обратно к нему. Жилы чувственные, нервы, мозговые нити, передающие волю человека от мозга ко всем частям тела и обратно, внешние впечатления общему чувствилищу. Белые, сухие жилы, сухожилье, тяжи, не мясистое, но волокнистое и весьма прочное окончание мышц, для движения членов. Бить жилу, открывать жилу, метать кровь.
В растениях, выдавшиеся ребрышки на листьях и сквозящая в ткани листа сеть. Вдоль листа пролегает жилища, а жилки и жилочки разбегаются по бокам.
В дереве, в камнях цветная прослойка, полоска, струя, узор.
в земле пласт одной породы, слой, пролегающий в другой породе; трещина в материке, наполненная иным ископаемым. Водяная жила, подземный родкик.
Однообразный узор на чем, травка, мелкие разводы. Кости да жилы, тем и живы. Кость да жила, а все сила. Жил, жил, да и жилы порвал! помер. Тяните жилы, покуда живы. Есть в нем молодецкая жила. Из-под кожи все жилки сквозят, видно, как из косточки в косточку мозжечок переливается, сказ. И долго б жил, да жилы порвал. Пейте, жилы, пока живы! Жилами не нажить, чего Бог не даст. Без ног прытко, без жил сильно, без разума хитро? мельница. Жила об. (от жилить) неправедный стяжатель, охотник присваивать себе чужое. Жильный, жилочный к жиле относящийся. Жильная кровь, не пиявочная, не подрожечная или баночная, а пущенная из черной жилы. Жильная нитка сиб. из сухих, расколоченных и разодранных оленьих жил. Жильная порода, рудная матка, матерая; камень, глина, земля, в которой содержится годная в разработку жила. Жильное месторожденье, рудная жила, рожденье руды жилами, не пластами, не гнездами, не россыпью. Жиловой, то же. Жиловой бой. Жиловые оленьи нитки. Жилявый, жилистый, в чем много жил, обильный жилами; тягучий, твердый и упругий или похожий на сухожилье.
Толстожилый, крепкожилый, сильный, жилястый, то ж. Жиловатый, жилистый, во всех знач. в меньшей степени. Жилковатый, исполненный жилок, волокон; напр. об узоре. Жилить, тянуть, вытягивать, натягивать;
ниж. тамб. *присваивать себе что неправо, отжиливать, называть чужое своим; делать натяжки в игре, спорить неправо в свою пользу. Жилиться, напрягаться, натуживаться, дуться, стараться изо всех сил;
вологодск. скупиться, скряжничать. Жиленье ср. действ. по знач. глаг. на ть и на ся. Жилобой м. пульс, удары сердца и крови из него в боевых жилах. Жилочница ж. растение Byssus. Жильноплодник? растение Inocarpus.
Còn về bài viết của tác giả Nga mà chị Nina giới thiệu cho bạn, thì bạn chỉ có thể đọc để tự tham khảo, hoặc tối đa là trích dẫn có nêu địa chỉ. Trong khoa học chỉ cái gì bạn tự tìm được mới được coi là của bạn.
Để tìm những trường hợp sử dụng trong thực tế danh từ này, bạn nên vào các kênh tìm kiếm: www.yandex.ru, www.rambler.ru, www.aport.ru, www.mail.ru, www.lenta.ru
Vào các websites chuyên về chuyện tiếu lâm, đả kích, đặc biệt là các forums. Ở cửa поиск ấn "жила", là tìm được hết.
Tôi tìm được một trường hợp sử dụng sau với "жила": НЕ В ЖИЛУ
Комитет территориальной организации профсоюза судостроителей Архангельской области единогласно проголосовал за постановление, которое как бы "не в жилу" руководству профсоюза и его председателю В.Е. Макавчику.
http://economics.pravda.ru/economics/2002/7/23/333/3983_Severodvinsk.html |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
sonia Bánh blin nóng - Горячий блин


Tuổi: 45 Tham gia từ: 27 Apr 2005 Bài viết: 13 Đến từ: Ha Noi
|
Gửi: 13-Jul-2005 2:31 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Rất cảm ơn mọi người đã giúp sonia tìm tài liệu.
To ABC MGU! Bạn của thật rất giỏi về ngôn ngữ, sonia rất khâm phục, cho sonia hỏi có phải bạn ở Nga từ bé ko? Mình quen rẩt nhiều người từ nhỏ được sống ở Nga nhưng chưa có ai hiểu và giỏi về lý thuyết cũng như thực hành ngôn ngữ Nga như bạn, cám ơn ABC nhiều . Sonia cũng nghĩ như ABC Trong khoa học chỉ cái gì bạn tự tìm được mới được coi là của bạn Chính vì thế sonia đang cố gắng tìm cái riêng đó cho mình, hy vong ABC sẽ giúp sonia nhé, cả các bác trong forum nữa. Bây giờ sonia đang tìm những cách thức truyền đạt các ẩn dụ trên sang tiếng Việt.
Xin mời các bác cho ý kiến về vấn đề này |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
dai_dien_Nga Брюшко лососевое копченое


Tuổi: 50 Tham gia từ: 25 May 2005 Bài viết: 1073 Đến từ: Vlađivostok
|
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
dai_dien_Nga Брюшко лососевое копченое


Tuổi: 50 Tham gia từ: 25 May 2005 Bài viết: 1073 Đến từ: Vlađivostok
|
Gửi: 13-Jul-2005 5:30 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Sonia xem thêm bài luận án này nhé, nó hơi dài và có nhiều thuật ngữ khó hiểu, nhưng có thể nó có những thông tin có ích cho công trình nghiên cứu của bạn.
Внутренний человек в русской языковой картине мира: образно-ассоциативный и прагмастилистический потенциал семантических категорий «пространство», «субъект», «объект», «инструмент»
http://www.2devochki.ru/images/download.gif (không hiểu, sao địa chỉ của link này lạ thế) |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
dai_dien_Nga Брюшко лососевое копченое


Tuổi: 50 Tham gia từ: 25 May 2005 Bài viết: 1073 Đến từ: Vlađivostok
|
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
sonia Bánh blin nóng - Горячий блин


Tuổi: 45 Tham gia từ: 27 Apr 2005 Bài viết: 13 Đến từ: Ha Noi
|
Gửi: 20-Jul-2005 6:44 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Em cám ơn chị Olia nhiều!!!
Mọi người cùng chị Olia dịch thử giúp em đoạn này sang tiếng Việt nhé, em đọc trong tài liệu của chi Nina cho nhưng ko hiểu lắm khi dịch ra tiếng Việt, mọi người giúp em dịch cho thật thoát ý với nhé.
-Ельцин прыгал по головам, как по кочкам на болоте (А. Ковалев);
- "Если мы не положим ограничения на пути монополизации политической жизни "партией власти", то получим в лице закона о партиях дубину, которая всех нас ударит по голове", - заявил депутат.
-Кстати, денежный вопрос точно не будет портить жизнь путинского штаба. По меткому выражению одного из штабистов, денег - хоть ушами ешь (Е. Трегубова)
-Действовали, конечно, неправильно, и это было проявлением тоталитарного государства. Но "показывать уши" считалось неприличным (В. Путин) |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
Khách
|
Gửi: 22-Jul-2005 6:14 pm Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
| Trích dẫn: |
| Ельцин прыгал по головам, как по кочкам на болоте (А. Ковалев); |
Phương án 1. Eltsin dẫm/nhảy trên đầu người, như nhảy trên gò nổi trên đầm lầy.
(Ý nói phong cách đối xử coi thường người khác, chà đạp phẩm giá người khác, không theo nguyện vọng của người khác).
Phương án 2. Eltsin đối xử với người khác/nhổ toẹt vào ý kiến người khác như cách ông ta (dậm chân) nhảy trên các gò đất nổi nơi đầm lầy.
| Trích dẫn: |
| - "Если мы не положим ограничения на пути монополизации политической жизни "партией власти", то получим в лице закона о партиях дубину, которая всех нас ударит по голове", - заявил депутат. |
Phương án 1. Nếu chúng ta không đặt những rào cản hạn chế trên con đường độc quyền hóa sinh hoạt/hoạt động chính trị bởi duy nhất "đảng của những người đang nắm quyền lực", thì chúng ta sẽ nhận được dưới danh nghĩa bộ luật về các tổ chức đảng phái một chiếc dùi cui có khả năng đánh vào chính đầu chúng ta.
Phương án 2. Nếu chúng ta không đặt ngay hàng rào cản hạn chế trước "đảng của những người đang nắm quyền lực" trên con đường độc quyền sinh hoạt/hoạt động chính trị, thì chúng ta có nguy cơ nhận được một chiếc dùi cui đánh ngay vào đầu chúng ta dưới danh nghĩa bộ luật về các tổ chức đảng phái.
Phương án 3. Nếu chúng ta không nói "không" ngay với "đảng của những người đang nắm quyền lực"/hạn chế ngay quá trình độc quyền hóa sinh hoạt/hoạt động chính trị của một "đảng của những người đang nắm quyền lực", chúng ta sẽ nhận được một bộ luật về hoạt động đảng phái như một chiếc dùi cui đánh ngay vào đầu chúng ta.
| Trích dẫn: |
| -Кстати, денежный вопрос точно не будет портить жизнь путинского штаба. По меткому выражению одного из штабистов, денег - хоть ушами ешь (Е. Трегубова) |
Xin được nói thêm, vấn đề tài trợ/cung cấp tài chính chắc chắn sẽ không tác động tiêu cực tới hoạt động của đại bản doanh giới ủng hộ Putin. Theo cách diễn đạt chính xác/sắc sảo của một trong những thành viên đại bản doanh, tiền nhiều đến mức nếu muốn có thể ngốn bằng tai.
| Trích dẫn: |
| -Действовали, конечно, неправильно, и это было проявлением тоталитарного государства. Но "показывать уши" считалось неприличным (В. Путин) |
Hiển nhiên, hành động như thế là không đúng. Đó là biểu hiện của một nhà nước chuyên chế. Song "vạch áo cho người xem lưng" không được coi là chấp nhận được.
Chỉnh sửa lần cuối bởi Khách vào lúc 25-Jul-2005 6:53 am, trong tổng số 1 lần chỉnh sửa |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
Nina Kvas Nga - Квас

Tham gia từ: 10 May 2005 Bài viết: 3618
|
Gửi: 23-Jul-2005 10:35 am Tiêu đề: Re: "Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"
|
|
|
Sonia thân mến, đoạn ngay sau đó trong bài viết thì tác giả viết thế này
Очевидно, что головы не предназначены для того, чтобы по ним прыгали, уши - это не орган поедания или демонстрации своего присутствия. Именно непрототипичность употребления обеспечивает рассматриваемым метафорам повышенную эмотивность.
Do đó "-Ельцин прыгал по головам, как по кочкам на болоте (А. Ковалев);"
có thể dịch như bạn findingneverland. Riêng Nina thì thấy phương án 1 của bạn ấy hay hơn, tuy nhiên có lẽ кочка là các đống đất nhỏ trên đầm lầy thôi, chứ không phải gò. Giống như ở Việt Nam khi qua suối mà không có cầu, người ta hay đi theo các hòn đá ngang qua suối ấy. Còn nghĩa bóng của câu này thì lại gần với phương án 2 hơn, ý là
Eltsin lợi dụng người khác, như là người ta dùng các đống đất nhỏ để đi qua đầm lầy |
|
| Trở về đầu trang |
|
 |
|
|
Bạn không thể gửi chủ đề mới Bạn không thể trả lời các chủ đề Bạn không thể sửa đổi bài viết của mình Bạn không thể xoá bài viết của mình Bạn không thể tham gia các bình chọn You cannot attach files in this forum You cannot download files in this forum
|
|